phân phát

Học thuật
Thân thiện
phân phát

Cô giáo phân phát sách giáo khoa mới cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đem chia phát cho từng người, từng đối tượng: Hành động chia một lượng vật chất (như quà, lương thực, tài liệu) thành nhiều phần trao chúng cho nhiều người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các tình nguyện viên đang phân phát suất ăn miễn phí cho ngườigia cư.
    • Giáo viên chủ nhiệm sẽ phân phát sách giáo khoa mới cho học sinh vào đầu năm học.
    • Công ty thường phân phát quà Tết cho toàn thể nhân viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân phát" trong ngữ cảnh tổ chức, cứu trợ: Thường dùng cho các hoạt động tính chất hệ thống, nhân đạo hoặc từ thiện.
    • Tổ chức cứu trợ đang lên kế hoạch phân phát nước sạch thuốc men đến vùng .
  • "phân phát" trong ngữ cảnh truyền bá, phổ biến: Có thể dùng với ý nghĩa mở rộng cho việc phổ biến thông tin, kiến thức.
    • Anh ấy nhiệt tình phân phát tờ rơi tuyên truyền về bảo vệ môi trường.
Biến thể từ liên quan
  • Phân phát lại (động từ): Phát chia một lần nữa, điều chỉnh việc phân phát.
    • Do sự nhầm lẫn, họ phải thu hồi phân phát lại tài liệu.
  • Phân phát miễn phí (cụm động từ): Phát cho không thu tiền.
    • Sự kiện phân phát miễn phí nước uống cho người tham dự.
Từ đồng nghĩa
  • Phát: Trao, đưa cho (nhấn mạnh hành động trao, có thể không bao hàm nghĩa "chia").
  • Chia phát: Từ gần nghĩa, nhấn mạnh cả hai hành động chia phát.
  • Cấp phát: Thường dùng trong văn phong hành chính, tổ chức (như cấp phát vật , trang thiết bị).
Từ trái nghĩa
  • Thu hồi: Lấy lại những thứ đã phát ra.
  • Tích trữ: Gom góp, cất giữ lại cho bản thân thay vì chia phát.
Lưu ý sử dụng
  • "Phân phát" thường đi kèm với tân ngữ chỉ vật được chia phát (quà, lương thực, tài liệu) bổ ngữ chỉ đối tượng nhận (cho trẻ em, cho người dân).
  • Tránh nhầm lẫn với "phân phối". "Phân phối" mang tính hệ thống, quy mô lớn hơn, thường liên quan đến kinh tế, logistics (phân phối hàng hóa, phân phối thu nhập). "Phân phát" thường mang tính trực tiếp, cụ thể đến từng người nhận.
phân phát

Cô giáo phân phát sách giáo khoa mới cho học sinh.

  1. Đem chia phát cho từng người: Phân phát quà cho trẻ em.

Từ gần giống

Từ chứa "phân phát"